Bài giảng2.1 BT – Tổng quan về hạch toán kế toán

A. CÂU HỎI ÔN TẬP

1) Tại sao kế toán lại có vai trò quan trọng trong việc cung cấp thông tin cho những người điều hành, quản lý kinh tế trong và ngoài đơn vị kế toán?
2) Hãy nêu nội dung, yêu cầu của những khái niệm, nguyên tắc kế toán được thừa nhận.
3) Đối tượng chung của kế toán là gì ? biểu hiện cụ thể của đối tượng kế toán trong các đơn vị sản xuất, kinh doanh? trong đơn vị hành chính sự nghiệp?
4) Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau về sự biểu hiện cụ thể của đối tượng kế toán trong các doanh nghiệp sản xuất, doanh nghiệp thương mại kinh doanh hàng hóa.
5) Hệ thống phương pháp kế toán và mối quan hệ giữa các phương pháp kế toán?

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài số 1.1

Có tài liệu ngày 01/01/N tại công ty A như sau: (Đvt: 1.000đ)
1. Trái phiếu chính phủ dài hạn 50
2. Thiết bị sản xuất 125
3. Nguồn vốn kinh doanh 600
4. Thiết bị đem góp vốn đầu tư ngắn hạn 20
5. Vay ngắn hạn ngân hàng 30
6. Phải thu của khách hàng 15
7. Phải trả cho người bán 55
8. Tạm ứng cho công nhân viên 20
9. Vật liệu phụ 10
10. Thuế phải nộp nhà nước 15
11. Công cụ dụng cụ 5
12. Sản phẩm đang chế tạo dở dang 10
13. Tiền mặt 10
14. Phải trả công nhân viên 30
15. Nhà xưởng 250
16. Vay dài hạn 140
17. Doanh nghiệp ứng trước cho người bán 30
18. Thiết bị văn phòng 110
19. Tiền gửi ngân hàng 115
20. Nguyên vật liệu chính 120
21. Bản quyền về chế tạo sản phẩm mới 35
22. Lợi nhuận chưa phân phối 60
23. Thành phẩm 25
24. Quỹ đầu tư phát triển 10
25. Tiền ứng trước của người mua 10
26. Tiền đóng ký quỹ ngắn hạn 20
27. Nguồn vốn xây dựng cơ bản 110
28. Giá trị quyền sử dụng đất 120
29. Phải trả nội bộ 20
30. Phải trả khác 10

Yêu cầu:
1- Hãy phân loại TS, NV?
2- Cho biết tổng giá trị TS và từng loại TS (TSNH và TSDH), tổng số NV và từng
loại NV (NPT và VCSH) của công ty?

Bài số 1.2

Cho kết quả kiểm kê ngày 31/12/N tại một Công ty như sau:  (Đvt: 1.000đ)
1- Kết quả kiểm kê tài sản thực tế:
a- Nguyên vật liệu:  546.000
– Nguyên vật liệu chính  375.000
– Vật liệu phụ  120.000
– Vật liệu khác  51.000
b – Tiền mặt  15.000
c – Thành phẩm  210.000
d – Sản phẩm chế tạo dở dang  150.000
e – TSCĐ hữu hình  1.920.000
– Nhà cửa, kho tàng  570.000
– Máy móc thiết bị  1.200.000
– TSCĐ hữu hình khác  150.000
f – Tiền gửi ở ngân hàng  150.000
2 Tài liệu đối chiếu công nợ:
 Phải thu khách hàng 45.000
 Phải trả người bán  285.000
 Người mua ứng trước tiền hàng  60.000
 Ứng trước cho người bán  42.000
 Thuế phải nộp NSNN  54.000
 Phải trả cho công nhân viên  40.000
 Tạm ứng cho CBCNV đi công tác  1.000
 Vay ngắn hạn NH  210.000
 Vay dài hạn NH  300.000
3 Các tài liệu khác:
 Nguồn vốn kinh doanh  1.872.000
 Lợi nhuận chưa phân phối  45.000
 Quỹ đầu tư phát triển  63.000
 Quỹ khen thưởng, phúc lợi  30.000
Nguồn vốn xây dựng cơ bản  120.000

Yêu cầu:
Hãy phân loại và cho biết giá trị TSNH, TSDH, VCSH và NPT của công ty?